Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của dawnđộng từEN-VI Dict
- Bình minh, rạng đông.danh từEN-VI Dict
- Buổi đầu, buổi ban đầu, buổi sơ khai.danh từEN-VI Dict
- Phương đông.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của dawnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Dawning is a quiet time of day.
-
We woke before dawning this morning.
-
The dawning of change came slowly.
-
Birds were flying toward the dawning.