TanroDictionary Sổ từ

dawning

/ˈdɔnin/

Anh
0

dawning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của dawn; Bình minh, rạng đông; Buổi đầu, buổi ban đầu, buổi sơ khai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của dawnđộng từEN-VI Dict
  2. Bình minh, rạng đông.danh từEN-VI Dict
  3. Buổi đầu, buổi ban đầu, buổi sơ khai.danh từEN-VI Dict
  4. Phương đông.danh từEN-VI Dict
  5. phân từ hiện tại của dawnđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Dawning is a quiet time of day.

  2. We woke before dawning this morning.

  3. The dawning of change came slowly.

  4. Birds were flying toward the dawning.