Nghĩa tiếng Việt
- Ngày này qua ngày khác, ngày nào cũng như ngày nào.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Day in day out, he rode the same crowded commuter train to work.
/ˌdeɪ ɪn ˌdeɪ ˈaʊt/
day in day out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày này qua ngày khác, ngày nào cũng như ngày nào.
Day in day out, he rode the same crowded commuter train to work.