Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh nửa lưu trú; học sinh buổi trưa ở lại trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The day-boarder stayed for lunch at school.
/ˈdeɪˈbɔrdɜː/
day-boarder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh nửa lưu trú; học sinh buổi trưa ở lại trường.
The day-boarder stayed for lunch at school.