TanroDictionary Sổ từ

day-dream

/ˈdeɪˈdrim/

Anh
0

day-dream là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mơ mộng, sự mơ màng; Mộng tưởng hão huyền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mơ mộng, sự mơ màng.danh từEN-VI Dict
  2. Mộng tưởng hão huyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He drifted into a day-dream during the lesson.

  2. That plan was only a day-dream.