Nghĩa tiếng Việt
- Sự mơ mộng, sự mơ màng.danh từEN-VI Dict
- Mộng tưởng hão huyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He drifted into a day-dream during the lesson.
-
That plan was only a day-dream.
/ˈdeɪˈdrim/
day-dream là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mơ mộng, sự mơ màng; Mộng tưởng hão huyền.
He drifted into a day-dream during the lesson.
That plan was only a day-dream.