Nghĩa tiếng Việt
- Phòng (trong bệnh viện, nhà tập thể... ) để những người sống tập thể có thể đến ngồi, nghỉ ngơi, xem ti vi; phòng công cộng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We rested in the day-room after breakfast.
/ˈdeɪˈruːm/
day-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng (trong bệnh viện, nhà tập thể... ) để những người sống tập thể có thể đến ngồi, nghỉ ngơi, xem ti vi; phòng công cộng.
We rested in the day-room after breakfast.