Nghĩa tiếng Việt
- Mica.danh từEN-VI Dict
- Sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng... ).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng.danh từEN-VI Dict
- Sự loá mắt, sự quáng mắt.danh từEN-VI Dict
- Làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ.động từEN-VI Dict
- Làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng... ).động từEN-VI Dict
- Làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người.động từEN-VI Dict
- Làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mineral had a clear daze.
-
She felt a daze after the surprise.
-
He moved in a daze after the long night.
-
She woke in a daze after the crash.
-
The bright light caused a daze.