Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách, khoảng trống [điện báo].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A dead interval helped the team.
/ˈdɛd ˈɪntɜːvəl/
dead interval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng cách, khoảng trống [điện báo].
A dead interval helped the team.