TanroDictionary Sổ từ

dead meat

/ˌdɛd ˈmiːt/

Anh
0

dead meat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác, xác chết; Ai đó xong phim, xong đời hoặc chết chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác, xác chết.danh từEN-VI Dict
  2. Ai đó xong phim, xong đời hoặc chết chắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dead meat played a key role.

  2. We'll be dead meat if anyone catches us smoking.