Nghĩa tiếng Việt
- Xác, xác chết.danh từEN-VI Dict
- Ai đó xong phim, xong đời hoặc chết chắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dead meat played a key role.
-
We'll be dead meat if anyone catches us smoking.
/ˌdɛd ˈmiːt/
dead meat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác, xác chết; Ai đó xong phim, xong đời hoặc chết chắc.
The dead meat played a key role.
We'll be dead meat if anyone catches us smoking.