TanroDictionary Sổ từ

dead weight tax burden

/ ˈbɜːdən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh nặng vô ích của thuế khoá.danh từ

Ví dụ

  1. The dead weight tax burden played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép