TanroDictionary Sổ từ

dead-alive

/ˈdɛdəˈlɑɪv/

Anh
0

dead-alive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old office felt dead-alive.