Nghĩa tiếng Việt
- Buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old office felt dead-alive.
/ˈdɛdəˈlɑɪv/
dead-alive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn tẻ, không hoạt động, không có sinh khí (nơi chốn, công việc... ).
The old office felt dead-alive.