Nghĩa tiếng Việt
- Đường giới hạn không được vượt qua.danh từEN-VI Dict
- Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân... ).danh từEN-VI Dict
- Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not cross the dead-line here.
-
The loan payment has a dead-line today.
-
He stopped before the dead-line in the yard.