TanroDictionary Sổ từ

dead-line

/ˈdɛdˈlɑɪn/

Anh
0

dead-line là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường giới hạn không được vượt qua; Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân... ); Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường giới hạn không được vượt qua.danh từEN-VI Dict
  2. Hạn cuối cùng (trả tiền, rút quân... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đường giới hạn trong sân nhà tù (người tù bước qua có thể bị bắn ngay tại chỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not cross the dead-line here.

  2. The loan payment has a dead-line today.

  3. He stopped before the dead-line in the yard.