TanroDictionary Sổ từ

deaf-mutism

/ˈdɛfˈmjuːˌtɪzəm/

Anh
0

deaf-mutism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tật vừa câm vừa điếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật vừa câm vừa điếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child had deaf-mutism from birth.