Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deafenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The loud alarm deafened everyone in the room.
/dˈɛfənd/
deafened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deafen.
The loud alarm deafened everyone in the room.