TanroDictionary Sổ từ

deafening

/ˈdefnɪŋ/

Anh
0

deafening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm điếc; làm inh tai, làm chói tai; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deafen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm điếc; làm inh tai, làm chói tai.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deafen.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The alarm was deafening in the hall.

  2. The crowd is deafening the quiet room.