TanroDictionary Sổ từ

dealer

/ˈdiːlə(r)/

Anh Thông dụng
0

dealer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người buôn bán; Người chia bài; Người đối xử, người ăn ở, người xử sự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người buôn bán.danh từEN-VI Dict
  2. Người chia bài.danh từEN-VI Dict
  3. Người đối xử, người ăn ở, người xử sự.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a dealer of rare and antique books.

  2. The dealer gave each player two cards.

  3. He is a plain dealer who speaks his mind.

  4. a dealer in old clothes

    người buôn bán quần áo cũ

  5. a plain dealer

    người chân thực, thẳng thắn