TanroDictionary

dear

/dɪə(r)/

Anh
0

dear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý; Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư); Đáng yêu, đáng mến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân, thân yêu, thân mến, yêu quý.tính từEN-VI Dict
  2. Kính thưa, thưa; thân mến (viết trong thư).tính từEN-VI Dict
  3. Đáng yêu, đáng mến.tính từEN-VI Dict
  4. Thiết tha, chân tình.tính từEN-VI Dict
  5. Người thân mến, người yêu quý.danh từEN-VI Dict
  6. Người đáng yêu, người đáng quý; vật đáng yêu, vật đáng quý.danh từEN-VI Dict
  7. Đắt.DEN-VI Dict
  8. Thân mến, yêu mến, thương mến.DEN-VI Dict
  9. Trời ơi!, than ôi! ((cũng) dear me).OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My dear friend sent me a lovely gift.

  2. Dear Mr. Smith, please accept my sincere apology.

  3. That little girl is such a dear child.

  4. I sent my dear wishes to the family.

  5. Please sit down next to me, my dear.