TanroDictionary Sổ từ

death-rattle

/ˈdɛθˈrætəl/

Anh
0

death-rattle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng nấc hấp hối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nấc hấp hối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft death-rattle came from the old man.