Nghĩa tiếng Việt
- Danh sách người bị giết; danh sách người chết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The death-toll rose after the storm.
/ˈdɛθˈtoʊl/
death-toll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Danh sách người bị giết; danh sách người chết.
The death-toll rose after the storm.