Nghĩa tiếng Việt
- Sự thức đêm để trông người chết.danh từEN-VI Dict
- Sự canh phòng tù tử hình (trước khi đem xử tử).danh từEN-VI Dict
- Con mọt atropot.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They kept a death-watch beside the bed.
-
He spent the night on death-watch before trial.
-
The old house had death-watch in the wooden walls.