TanroDictionary Sổ từ

death-watch

/ˈdɛθˈwɑːtʃ/

Anh
0

death-watch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thức đêm để trông người chết; Sự canh phòng tù tử hình (trước khi đem xử tử); Con mọt atropot.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thức đêm để trông người chết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự canh phòng tù tử hình (trước khi đem xử tử).danh từEN-VI Dict
  3. Con mọt atropot.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They kept a death-watch beside the bed.

  2. He spent the night on death-watch before trial.

  3. The old house had death-watch in the wooden walls.