TanroDictionary Sổ từ

debâcle

/dəˈbɑːkəl/

Anh
0

debâcle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng băng tan (trên mặt sôn); Dòng nước lũ; Sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng băng tan (trên mặt sôn).danh từEN-VI Dict
  2. Dòng nước lũ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận).danh từEN-VI Dict
  4. Sự sụp đổ (của một chính phủ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debâcle was important at work.

  2. The debâcle played a key role.