Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng băng tan (trên mặt sôn).danh từEN-VI Dict
- Dòng nước lũ.danh từEN-VI Dict
- Sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận).danh từEN-VI Dict
- Sự sụp đổ (của một chính phủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The debâcle was important at work.
-
The debâcle played a key role.