TanroDictionary

debar

/dɪˈbɑː(r)/

Anh
0

debar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn cản, ngăn cấm; Tước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn cản, ngăn cấm.động từEN-VI Dict
  2. Tước.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new law will debar him from the club.

  2. They tried to debar her from voting in the election.

  3. to debar someone from doing something

    ngăn cản ai không cho làm gì

  4. to debar somebody from voting

    tước quyền bầu cử của ai