TanroDictionary Sổ từ

debasement

/dɪˈbeɪsmənt/

Anh Thông dụng
0

debasement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện; sự làm giảm giá trị, sự làm giảm chất lượng; Sự làm giả (tiền... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất phẩm cách, sự làm xấu đi, sự làm đê tiện.danh từEN-VI Dict
  2. sự làm giảm giá trị, sự làm giảm chất lượng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm giả (tiền... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debasement of trust hurts everyone.

  2. This change led to a debasement of quality.

  3. The debasement of the coin was illegal.