Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debase.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is debasing his own work.
/dɪbˈeɪsɪŋ/
debasing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của debase.
He is debasing his own work.