TanroDictionary Sổ từ

debauched

/dɪˈbɔːtʃt/

Anh
0

debauched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của debauch; Trác táng, trụy lạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của debauchđộng từEN-VI Dict
  2. Trác táng, trụy lạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They debauched the party and stayed out late.

  2. The debauched crowd was loud and messy.