TanroDictionary Sổ từ

debit card

/ˈdɛbɪt ˌkɑrd/

Anh
0

debit card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (ngân hàng) Thẻ ghi nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (ngân hàng) Thẻ ghi nợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debit card was important at work.