TanroDictionary

debrief

/ˌdiːˈbriːf/

Anh
0

debrief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phỏng vấn, thẩm vấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phỏng vấn, thẩm vấn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officer debriefed the team after the drill.