TanroDictionary Sổ từ

debugging

/ˌdiˈbəɡɡin/

Anh
0

debugging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỡ rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỡ rối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Debugging the ape took most of the morning.