Nghĩa tiếng Việt
- Chàng trai mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The debutant smiled during his first show.
/ˈdɛbjʊˌtɑːnt/
debutant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chàng trai mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu.
The debutant smiled during his first show.