/ˌdekəˈhiːdrən/
decahedron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khối mười mặt.
The toy was shaped like a decahedron.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm