TanroDictionary Sổ từ

decapitation

/dɪˌkæpɪˈteɪʃn/

Anh
0

decapitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story described a brutal decapitation.