Nghĩa tiếng Việt
- Sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story described a brutal decapitation.
/dɪˌkæpɪˈteɪʃn/
decapitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chém đầu, sự chặt đầu, sự xử trảm.
The story described a brutal decapitation.