TanroDictionary Sổ từ

decasyllabic

/ˌdekəsɪˈlæbɪk/

Anh
0

decasyllabic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mười âm tiết; Câu thơ mười âm tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mười âm tiết.tính từEN-VI Dict
  2. Câu thơ mười âm tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote a decasyllabic line for class.

  2. The poem ended with a decasyllabic line.