TanroDictionary Sổ từ

decathlete

/dɪˈkæθliːt/

Anh
0

decathlete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên thi cả mười môn phối hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động viên thi cả mười môn phối hợp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The decathlete trained hard for the competition.