Nghĩa tiếng Việt
- Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A deceitful note can hurt trust quickly.
/dɪˈsiːtfl/
deceitful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.
A deceitful note can hurt trust quickly.