TanroDictionary Sổ từ

decenniad

/dɪˈsiːniːd/

Anh
0

decenniad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ mười năm; Trong khoảng mười năm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời kỳ mười năm.danh từEN-VI Dict
  2. Trong khoảng mười năm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company grew fast during the decenniad.

  2. The decenniad plan covered many changes.