Nghĩa tiếng Việt
- Lấy não ra; làm cho não không hoạt động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surgeon will decerebrate the sample for study.
/ˌdiˈsɛrəbrət/
decerebrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy não ra; làm cho não không hoạt động.
The surgeon will decerebrate the sample for study.