/dɪˈsɪdʒəwət/
deciduate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màng rụng.
This plant is deciduate in the warm season.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm