TanroDictionary Sổ từ

deciduate

/dɪˈsɪdʒəwət/

Anh
0

deciduate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có màng rụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màng rụng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This plant is deciduate in the warm season.