TanroDictionary Sổ từ

deciduous

/dɪˈsɪdʒuəs/

Anh
0

deciduous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng... ); Rụng cánh sau khi giao hợp (kiến... ); Sớm rụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng... ).tính từEN-VI Dict
  2. Rụng cánh sau khi giao hợp (kiến... ).tính từEN-VI Dict
  3. Sớm rụng.tính từEN-VI Dict
  4. Phù du, tạm thời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child lost a deciduous tooth yesterday.

  2. The insect is deciduous after mating.

  3. These flowers are deciduous and fade fast.

  4. Their happiness was only deciduous and brief.