Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decimate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are decimating the weeds in the garden.
/dˈɛsɪmˌeɪtɪŋ/
decimating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của decimate.
They are decimating the weeds in the garden.