TanroDictionary Sổ từ

deck

/ˈdɛk/

Anh
0

deck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Boong tàu, sàn tàu; Tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng); , (từ lóng) đất, mặt đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Boong tàu, sàn tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng).danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) đất, mặt đất.danh từEN-VI Dict
  4. Cỗ bài.danh từEN-VI Dict
  5. số lệnh mà 1 nhân viên môi giới xử lý ở một thời điểm bất kỳ.danh từEN-VI Dict
  6. Trang hoàng, tô điểm.động từEN-VI Dict
  7. Đóng dàn (tàu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailors stood on the deck of the ship.

  2. We sat on the top deck of the bus.

  3. He hit the deck to avoid the ball.

  4. She shuffled the deck before the game.

  5. The office deck was full of orders.