Nghĩa tiếng Việt
- Hành khách trên boong.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deck-passenger watched the sea in silence.
/ˈdɛkˈpæsəndʒɜː/
deck-passenger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành khách trên boong.
The deck-passenger watched the sea in silence.