Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng thông mũi.tính từEN-VI Dict
- Thuốc làm thông mũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This decongestant helped clear my nose.
-
The nurse gave him a decongestant.
/ˌdiːkənˈdʒestənt/
decongestant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác dụng thông mũi; Thuốc làm thông mũi.
This decongestant helped clear my nose.
The nurse gave him a decongestant.