TanroDictionary Sổ từ

deconsecrate

/ˌdiːˈkɒnsɪkreɪt/

Anh
0

deconsecrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục (nhà thờ, tài sản của nhà chung... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục (nhà thờ, tài sản của nhà chung... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They deconsecrated the old hall for meetings.