Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục (nhà thờ, tài sản của nhà chung... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They deconsecrated the old hall for meetings.
/ˌdiːˈkɒnsɪkreɪt/
deconsecrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn tục; đem dùng vào việc thế tục (nhà thờ, tài sản của nhà chung... ).
They deconsecrated the old hall for meetings.