TanroDictionary Sổ từ

decontamination

/ˌdiːkənˌtæmɪˈneɪʃn/

Anh
0

decontamination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khử độc, sự khử nhiễm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khử độc, sự khử nhiễm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Decontamination began after the spill was reported.