Nghĩa tiếng Việt
- Trang hoàng, trang trí.động từEN-VI Dict
- Tặng thưởng huy chương, tặng thưởng huân chương; gắn huy chương (cho ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We decorate the room with lights and flowers.
-
The officer was decorated for brave service.