TanroDictionary Sổ từ

deep-sea

/ˈdipˈsi/

Anh
0

deep-sea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài khơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài khơi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They enjoy deep-sea fishing during their summer vacation.

  2. deep-sea fishing

    nghề khơi (nghề đánh cá ngoài khơi)