Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài khơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They enjoy deep-sea fishing during their summer vacation.
-
deep-sea fishing
nghề khơi (nghề đánh cá ngoài khơi)
/ˈdipˈsi/
deep-sea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoài khơi.
They enjoy deep-sea fishing during their summer vacation.
deep-sea fishing
nghề khơi (nghề đánh cá ngoài khơi)