TanroDictionary Sổ từ

deep-laid

/diːpleɪd/

Anh
0

deep-laid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được chuẩn bị chu đáo và bí mật (kế hoạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được chuẩn bị chu đáo và bí mật (kế hoạch).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was a deep-laid plan for success.