Nghĩa tiếng Việt
- Được chuẩn bị chu đáo và bí mật (kế hoạch).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was a deep-laid plan for success.
/diːpleɪd/
deep-laid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được chuẩn bị chu đáo và bí mật (kế hoạch).
It was a deep-laid plan for success.