TanroDictionary Sổ từ

deep-rooted

/ˈdipˈruːtəd/

Anh
0

deep-rooted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn sâu, bắt rễ, thâm căn cố đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn sâu, bắt rễ, thâm căn cố đế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has a deep-rooted habit of waking early.

  2. a deep-rooted habit

    thói quen ăn sâu bắt rễ vào người

  3. a deep-rooted prejudice

    thành kiến dai