Nghĩa tiếng Việt
- (ngoại động từ, tình dục, thô tục) Bú dương vật sâu tận họng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to deep-throat the tool.
/ˈdiːpθrəʊt/
deep-throat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (ngoại động từ, tình dục, thô tục) Bú dương vật sâu tận họng.
He learned to deep-throat the tool.