TanroDictionary Sổ từ

defamatory

/dɪˈfæmətri/

Anh
0

defamatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The comment sounded defamatory and unfair.