TanroDictionary Sổ từ

defeat

/dɪˈfiːt/

Anh Thông dụng
0

defeat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thất bại (của một kế hoạch... ); sự tiêu tan (hy vọng... ); Sự thua trận, sự bại trận; Sự đánh bại, sự hạ gục (kẻ thù).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thất bại (của một kế hoạch... ); sự tiêu tan (hy vọng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thua trận, sự bại trận.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đánh bại, sự hạ gục (kẻ thù).danh từEN-VI Dict
  4. Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.danh từEN-VI Dict
  5. Đánh thắng, đánh bại.động từEN-VI Dict
  6. Làm thất bại (một kế hoạch... ); làm tiêu tan (hy vọng... ).động từEN-VI Dict
  7. Sự đánh bại (kẻ thù).động từEN-VI Dict
  8. Huỷ bỏ, thủ tiêu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan ended in defeat after many delays.

  2. The army suffered a heavy defeat last night.

  3. Their strong defense led to an easy defeat.

  4. The defeat of the rule changed the schedule.

  5. Our team can defeat the visitors tonight.